Nhà cái 388BET tặng miễn phí tip bong da
Nhà cái OXBET cá cược, cá độ bóng đá, thể t
Bong99 - Cập nhật tất cả mọi ty le keo bóng đá
Ôtô - xe máy 2015-06-25 10:15:19

Xe Volkswagen Polo Sedan- Volkswagen chính hãng


Tham gia 11BET - Club ca cuoc bong da hợp pháp tại VN
Soi Kèo Bóng Đá, tỷ lệ thắng kèo 111%
Nhà cái LUCKY88 - Top #1 Cá Cược Bóng Đá tại Việt Nam


Xe Volkswagen Polo Sedan  - Volkswagen Việt Nam

Hotline: 0909 717 983 

Cảm nhận công nghệ Đức, trải nghiệm cảm giác lái thú vị, tận hưởng sự thoái mái từ dòng Sedan nguyên bản. Polo saloon – giá trị đích thực cho bất kỳ ai đang tìm kiếm điều thú vị trong cuộc sống.


D.Polo Saloon E

1.Động cơ 1.6:

-Nhiên liệu : Xăng, 4 xy-lanh

-Công suất cực đại(Kw(bhp)/rpm : 105/5250

-Momen xoắn cực đại (Nm/prm) : 153/3800

-Hộp số : Số tự động, 6 cấp

-Tiêu chuẩn khí thải : Euro 2

2.Kích thước:

-DxRxC (mm) : 4384 x 1699 x 1466

-Chiều dài cơ sở (mm) : 2552

-Thông số lốp : 185/60 R15,mâm đúc

3.Ngoại thất:

-Đèn pha halogen

-Đèn sương mù trước,sau

-Lưới tản nhiệt viền chrome

-Khóa nắp thùng nhiên liệu được điều khiển bởi hệ thống khóa trung tâm

-Gạt nước sau có vòi xịt

-Kính màu cách nhiệt

-Sơn ánh kim

-Xe 4 cửa

-Gương chiếu hậu và tay mở cửa sơn cùng màu thân xe


4.Nội thất:

-Nội thất nỉ Livon (2 màu đen/xám) trang trí viền chrome

-Vô lăng bọc da, có phím điều khiển đa chức năng

-Tay lái gật gù,có trợ lực

-Hệ thống điều hòa nhiệt độ

-CD radio

-Bảng đồng hồ thể hiện tốc độ,suất tiêu hao nhiên liệu,nhiệt độ,đèn báo áp suất dầu..

-Đèn trần trung tâm

-Tấm che nắng

-Kính cử chỉnh điện

-Thảm trải sàn

-Thắng đĩa phía trước

-Lốp dự phòng + đồ nghề theo xe

-Ghế sau gập được

-Ghế lái chỉnh được độ cao

-Trang trí nội thất viền chrome

-Trên kính chắn gió được trang trí đường viền xanh

-Tấm phủ khoang hành lý


5.An toàn:

-Hệ thống phanh ABS

-Dây đai 3 điểm phía trước

-Dây đai an toàn 3 điểm phía sau

-Tựa đầu điều chỉnh độ cao

-Đèn phanh thứ 3

-Đèn báo lùi

-Túi khí cho tài xế và hành khách

-Hệ thống cảm biến khoảng cách

-Hệ thống cảnh báo chống trộm



ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC VOLKSWAGEN TẠI VIỆT NAM

628 C Xa Lộ Hà Nội, Phường An Phú, Quận 2, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0909 717 983 - 0988 868 617
Không thể thực hiện tác vụ do chủ đề hiện đang ở trạng thái lưu trữ

VOLKSWAGEN
Công ty World Auto
74 Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh
Tel: +84-8-6298 8899 - Fax: +84-8-6298 8999 - Email: [email protected]
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Volkswagen New Beetle CBU 1.595cc/I4 6AT 102 148 1,095,000,000
Volkswagen Passat CC CBU 1.984cc/I4 6AT 200 280 1,595,000,000
Volkswagen Scirocco CBU 1.390cc/I4 7AT 160 240 796,000,000
Volkswagen Tiguan CBU 1.984cc/I4 6AT 170 280 1,555,000,000

PORSCHE
Công ty TNHH Xe hơi thể thao Uy tín
Địa chỉ: 802 Nguyễn Văn Linh, Quận 7, TP. HCM
Điện thoại: 08. 5.41.41.911
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Porsche 911 Carrera CBU 3.6L/B6 6MT 345 392 5,592,200,000
Porsche 911 Carrera Cabriolet CBU 3.6L/B6 6MT 345 390 6,056,600,000
Porsche 911 Carrera GTS CBU 3.8L/B6 6MT 408 420 6,529,600,000
Porsche 911 Carrera GTS Cabriolet CBU 3.8L/B6 6MT 408 420 7,133,700,000
Porsche 911 Carrera S CBU 3.8L/B6 6MT 385 420 6,437,100,000
Porsche 911 GT3 CBU 3.8L/B6 6MT 435 430 7,544,400,000
Porsche 911 GT3 RS CBU 3.8L/B6 6MT 450 450 9,219,200,000
Porsche 911 Targa 4 CBU 3.6L/B6 6MT 345 392 6,142,600,000
Porsche 911 Targa 4S CBU 3.8L/B6 6MT 345 420 6,897,200,000
Porsche 911 Turbo CBU 3.8L/B6 6MT 500 650 8,991,300,000
Porsche 911 Turbo Cabriolet CBU 3.8L/B6 6MT 500 650 9,662,100,000
Porsche 911 Turbo S CBU 3.8L/B6 7AT 530 700 10,320,000,000
Porsche Boxster CBU 2.9L/B6 6MT 255 290 2,977,800,000
Porsche Boxster S CBU 3.4L/B6 6MT 310 390 3,743,200,000
Porsche Boxster Spyder CBU 3.4L/B6 6MT 320 370 4,171,000,000
Porsche Cayenne CBU 3.6L/V6 6MT 300 400 3,199,200,000
Porsche Cayenne S CBU 4.8L/V8 8AT 400 500 4,257,000,000
Porsche Cayenne S Hybrid CBU 3.0L/V6/H 8AT 380 580 4,689,200,000
Porsche Cayenne Turbo CBU 4.8L/V8 8AT 500 700 6,652,100,000
Porsche Cayman CBU 2.9L/B6 6MT 265 300 3,190,600,000
Porsche Cayman S CBU 3.4L/B6 6MT 320 370 4,078,600,000
Porsche Panamera CBU 3.6L/V6 6MT 300 400 4,192,500,000
Porsche Panamera 4 CBU 3.6L/V6 7AT 300 400 4,517,200,000
Porsche Panamera 4S CBU 4.8L/V8 7AT 400 500 6,379,100,000
Porsche Panamera S CBU 4.8L/V8 6MT 400 500 6,024,300,000
Porsche Panamera Turbo CBU 4.8L/V8 7AT 500 700 8,428,000,000

BMW
Phòng trưng bày Tây Hồ
153 Yên Phụ, Q. Tây Hồ, TP. Hà Nội
Hotline: 0902 755 698 - Fax: +84 4 37184060
Trung tâm Euro Auto BMW 4S Phú Mỹ Hưng
808 Nguyễn Văn Linh, Quận 7, TP. HCM
Hotline: 0933 806 222 - Fax: (08) 54110157
www.facebook.com/bmwphumyhung
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
BMW 1-Series hatchback CBU I4 8AT 1,260,000,000
BMW 3-Series 320i Cab mui trần CBU 1.995cc/I4 6AT 156 200 2,462,000,000
BMW 3-Series 320i F30 CBU 1.997cc/I4 8AT 184/5000 270/1250 1,418,000,000
BMW 3-Series 328i CBU 1997cc/I4 8AT 180/6000 350/4.800 1,747,000,000
BMW 5-Series 520i 2014 CBU 1.997cc/I4 8AT 184/5000 270/1250 2,136,000,000
BMW 5-Series 528i CBU 2.996cc/I6 8AT 258 310 2,629,000,000
BMW 5-Series 528i Gran Turismo GT CBU 1.997cc/I4 8AT 245/5000 350/1250 2,768,000,000
BMW 5-Series 535i GT CBU 2.979cc/I6 8AT 302/5800 400/1200 3,261,000,000
BMW 6-Series Gran Coup 640i CBU I6/2979 8AT 320/5800 450/1300 3,825,000,000
BMW 7-Series 730Li CBU 2.996cc/I6 8AT 258 310 4,350,350,000
BMW 7-Series 750Li CBU 4.395cc/V8 8AT 450 650 5,699,000,000
BMW X1 sDrive18i CBU 1.995cc/I4 6AT 150 200 1,537,000,000
BMW X1 xDrive28i CBU 2.996cc/I6 6AT 258 310 1,818,000,000
BMW X3 xDrive 20i CBU I4/1997 8AT 184/5000 270/1250 2,148,000,000
BMW X5 xDrive35i (xe 07 chỗ) CBU 2.979cc/I6 8AT 306 400 3,467,000,000
BMW X6 xDrive 35i CBU 2.979cc/I6 8AT 306 400 3,644,000,000
BMW Z4 sDrive20i (02 cửa, 02 chỗ) CBU 1997cc/I4 AT 184/5000 270/1200 2,477,000,000
CHEVROLET
CÔNG TY Ô TÔ VIỆT NAM DAEWOO
Địa chỉ: Tứ Hiệp, Thanh Trì , Hà Nội
Điện thoại: 04 38613310, 04 38613311 - Fax: 04 38611755, 04 38611756
Email: [email protected] , [email protected]
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Chevrolet Aveo LT 1.0 MT CKD 1.0 5MT 68 89 439,000,000
Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT CKD 1.5 4AT 68 HP 89Nm 472,000,000
Chevrolet Captiva LTZ 2.4 AT FWD CKD 2.4L/I4 6AT 165 230 929,000,000
Chevrolet Colorado Bán tải LTZ Crew cab 2.8 MT Nhập nguyên chiếc từ Thái Lan 2.8L Tay 5 cấp 178HP 440 Nm 733,000,000
Chevrolet Cruze LS 1.6L MT CKD 1.6L/I4 5MT 107 150 544,000,000
Chevrolet Cruze LT-Z 1.8 AT CKD 1.8L/I4 6AT 139 176 662,000,000
Chevrolet Lacetti EX 1.6 MT CKD 1.6L/I4 5MT 107 HP 150 Nm 459,000,000
Chevrolet Orlando LTZ CKD 1.8L 6AT 139 HP 176 Nm 743,000,000
Chevrolet Spark 1.0 LT CKD 1.0 Số sàn 5 câps 6400 Vòng/phú[email protected] hp 4800 Vòng/phú[email protected] Nm 352,000,000
Chevrolet Spark LTZ 1.0 CKD 1.0 4AT 68HP 89Nm 384,000,000
CHRYSLER
Công ty Cổ phần Ô tô Đông Dương
Địa chỉ: 30 Nguyễn Văn Trỗi, Q. Phú Nhuận, TP. HCM
Điện thoại: 08. 38455 983
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Chrysler 300 C CBU 2.7L/V6 AT 177 257 1,764,000,000
CITROEN
Nhà phân phối: CFAO
Văn phòng: 153 Nguyễn Tất Thành, P.13, Q.4, TP.HCM
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Citroen DS3 CBU 1.6L/I4 4AT 118 160 1,014,000,000
DODGE
Công ty Cổ phần Ô tô Đông Dương
Địa chỉ: 30 Nguyễn Văn Trỗi, Q. Phú Nhuận, TP. HCM
Điện thoại: 08. 38455 983
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Dodge Journey CBU 2.7L/V6 6AT 185 256 1,596,000,000
FIAT
PHÒNG TRƯNG BÀY & GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
120 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại : 08 - 3836 9032 - 3836 9912 - Fax : 08 - 3836 7460
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Fiat 500 CBU 1.2L/MPI Dualogic (Hai chế độ) 69 102 906,000,000
Fiat Bravo CBU 1.4L MTA 120 206 1,092,000,000
Fiat Punto CBU 1368 MTA 77 115 799,500,000
FORD
Công ty TNHH Ford Việt Nam
Nhà máy: Xã Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 04. 3933 1282
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Ford Escape XLS 2.3 4X2 CKD 2.3L/I4 4AT 143 196 729,000,000
Ford Escape XLT 2.3 4X4 CKD 2.3L/I4 4AT 143 196 833,000,000
Ford Everest Limited 4x2 AT Diesel CKD 2.5L/I4 5AT 143 330 799,000,000
Ford Everest XLT 4x2 MT Diesel CKD 2.5L/I4 5MT 143 330 774,000,000
Ford Everest XLT 4x4 MT Diesel CKD 2.5L/I4 5MT 143 330 920,000,000
Ford Fiesta 1.0L AT 5 cửa Sport CKD 1.0L AT 151 659,000,000
Ford Fiesta 1.5L AT 4 cửa Titanium CKD 1.5L AT 112 140 612,000,000
Ford Fiesta 1.5L AT sedan trend 4 cửa CKD 1.5L AT 112 140 549,000,000
Ford Fiesta 1.5L AT Sport 5 cửa hatchback CKD 1.5L AT 112 140 612,000,000
Ford Fiesta 5 cửa hatchback 1.5L AT trend CKD 1.5L 6AT 112 140 579,000,000
Ford Focus 1.6L 5 cửa Trend 6PS CKD Xăng 1.6L Duratec 16 Van Tự động 6 cấp ly hợp kép 729,000,000
Ford Focus 1.6L ambiente MT 4 cửa CKD 1.8L/I4 5MT 131 165 669,000,000
Ford Focus 1.6L AT 4 cửa Trend 6PS CKD 1.8L/I4 4AT 131 165 729,000,000
Ford Focus 2.0L AT 4 cửa Titanium + 6PS CKD 2.0L 4AT 146 185 849,000,000
Ford Focus 2.0L AT 5 cửa sport + 6PS CKD 2.0L/I4 6AT 136 320 843,000,000
Ford Mondeo 2.3 CKD 2.3L/I4 6AT 164 213 892,200,000
Ford Ranger 4x2 XLT AT Wildtrak CKD Turbo Diesel 2.2L TDCi 6AT 143 330 766,000,000
Ford Ranger Base 4x4 Chassis MT Turbo Diesel 2.2L TDC Số tay 6 cấp 582,000,000
Ford Ranger Base 4x4MT Turbo Diesel 2.2L TDCi Số tay 6 cấp 592,000,000
Ford Ranger XLS 4 x 2 MT Turbo Diesel 2.2L TDC Số tay 6 cấp 605,000,000
Ford Ranger XLS 4x2AT Turbo Diesel 2.2L TDCi tự động 6 cấp 632,000,000
Ford Ranger XLT 4x4MT Turbo Diesel 2.2L TDCi Số tay 6 cấp 744,000,000
Ford Transit 16s Diesel CKD 2.4L/I4 5MT 101 285 830,000,000
Ford Transit Cao cấp 889,000,000
HONDA
Trụ sở chính và Nhà máy:
Phường Phúc Thắng, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Tel: (84) 211 3868888 Fax: (84) 211 3868910
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Honda Accord 2.4L AT Nhập khẩu 1,435,000,000
Honda Accord 3.5 CBU 3.5L/V6 5AT 270 339 1,780,000,000
Honda City 1.5 AT LE CKD 1.5L 5AT 88 145
Honda City 1.5AT CKD 1.5L 5AT 88 145
Honda City 1.5MT CKD 1.5 5 MT 88 145
Honda Civic 1.8L 5AT CKD 1.8L 5AT 104 174 780,000,000
Honda Civic 1.8L 5MT CKD 1.8L 5MT 104 174 725,000,000
Honda Civic 2.0L 5AT CKD 2.0L 5AT 114 190 860,000,000
Honda CR-V 2.0L AT CKD 2.0L 5AT 114 190 998,000,000
Honda CR-V 2.4L AT CKD 2.4L/I4 5AT 161 220 1,140,000,000
HYUNDAI
Công ty Cổ phần Ôtô Hyundai Thành Công Việt Nam
Văn phòng HN: Tầng 7, Tòa nhà Thành Công, đường Đồng Bông kéo dài, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy , HN
Tel: (84-4) 3795 1116/ 1118 Fax: (84-4) 3795 1117
Email: [email protected] Website: www.hyundai-thanhcong.vn
Mẫu xe Xuất xứ Động cơ Hộp số Công suất (mã lực) Mô-men (Nm) Giá bán (VNĐ)
Hyundai Accent 1.4 MT CBU 1.4L/I4 5MT 108/6000 136/4000 551,000,000
Hyundai Accent 5 cửa 1.4L AT 1.4L 4AT 108/6000 139/5000 569,000,000
Hyundai Avante 1.6L AT 1.6L 4AT 121/6200 152/4200 580,000,000
Hyundai Avante 1.6L MT 1.6L 5MT 121/6200 152/4200 516,000,000
Hyundai Avante 2.0L AT 2.0L 4AT 143/6000 186/4600 645,000,000
Hyundai Elantra 1.8 AT CBU 1.8L 6AT 150/6500 182/4700 756,000,000
Hyundai Eon 0.8L MT CKD 0.8L 5MT 56/5500 76/4000 344,000,000
Hyundai Genesis Coupe 2.0 AT CBU 2.0L/I4 8AT 260/6000 306/2000-4500 1,135,000,000
Hyundai Getz 1.4L AT CBU 1.4L/I4 4AT 95 126 462,300,000
Hyundai i10 Grand i10 MT CKD 1.0L 5MT 66/5500 96/3500 387,000,000
Hyundai i10 Grand i10 taxi CKD 1.0L 5MT 66/5500 96/5500 359,000,000
Hyundai i10 Grand i10, 1.0L 4 AT CKD 1.0L 4AT 66/5500 96/3500 417,000,000
Hyundai i10 Grand i10, 1.2L AT CKD 1.2L 4AT 87/6000 112/4000 457,000,000
Hyundai I20 1.4AT CKD 1.4L 4AT 100/5500 139/4000 555,000,000
Hyundai I30 CW 1.6 AT CBU 1.4L/I4 6AT 130/6300 160/4850 757,000,000
Hyundai Santa Fe 2.2 AT D4x2 CBU 2.2L 6AT 181/4000 445/1800-2500 1,330,000,000
Hyundai Santa Fe 2.4 AT G 4x2 CBU 2.4L/I4 6AT 176/6000 231/3750 1,298,000,000
Hyundai Sonata 2.0 AT CBU 2.0L/I4 6AT 162/6500 198/4800 1,060,000,000
Hyundai Starex 2.4 MT CBU 1.4L/I4 5MT 74 226 825,000,000
Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD CBU 2.0L/I4 6AT 166/6200 202/4600 949,000,000
Hyundai Veloster 1.6L AT 1.6L 6AT 130/6300 157/4850 867,000,000
Này thì quảng cáo

VOLKSWAGEN VIỆT NAM - NHẬP KHẨU VÀ PHÂN PHỐI CHÍNH HÃNG XE VOLKSWAGEN

XE VOLKSWAGEN TIGUAN - GIA XE VOLKSWAGEN TIGUAN - XE TIGUAN- VOLKSWAGEN TIGUAN.

Tư vấn bán hàng: 0909 717 983   - Xuan Thanh

Liên hệ đăng ký chạy thử xe ngay hôm nay !

Giới thiệu tổng quan Volkswagen Tiguan 2015 :

- Động cơ phun xăng trực tiếp TSI 2.0 có Turbo tăng áp, tiết kiệm nhiên liệu.

- Volkswagen luôn dẫn đầu về công nghệ động cơ,hộp số và các tính năng an toàn áp dụng chung cho tất cả các dòng xe trong cùng tập đoàn : Volkswagen, Audi, Porsche …

- Lắp ráp và nhập khẩu nguyên chiếc từ Đức, trên dây truyền lắp ráp tự động hóa hiện đại.

- Các tính năng an toàn và cảm giác lái là ưu điểm nội bật và là thế mạnh.

- Hệ thống 2 cầu chủ động toàn thời gian 4MOTION, tự động cân bằng thông mình lực giữa cầu trước và cầu sau.

- Nội thất ghế bọc da cao cấp, thiết kế nội thất tiện nghi và thân thiện. Hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp, cho chất lương âm thanh hoàn hảo.

- Thiết kế sang trọng, với những đường nét cứng chắc và tinh tế tạo nên một dòng SUV mạnh mẽ và lịch lãm.

- Tiguan hiện là một trong những dòng xe  SUV được ưa chuộng và có doanh số bán chạy nhất Châu Âu.


THIẾT KẾ VÀ TÍNH NĂNG VẬN HÀNH:

Nội thất : Volkswagen Tiguan 2015


-          Vô lăng boc da, đa chức năng, thiết kế kiểu thể thao 
-          Hỗ trợ tựa lưng cho ghế tài xế và hành khách phía trước
-          Cụm đồng hồ điện tử, hiển thị đa thong tin: tốc độ, hành trình, vị trí tay số, suất tiêu hao nhiên liệu, nhiệt độ…
-          Hệ thống điều hòa nhiệt độ bán tự động
-          Gối tựa đầu linh hoạt cho các ghế
-          Hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp RCD 310 với đầu đọc đĩa CD, USB, MP3
-          Tựa tay trung tâm tích hợp ngăn chứa vật dụng tiện tay cho người lái và hành khách phía trước
-          Đèn sàn tự động sáng tắt
-          Khoang hành lý rộng, các ghế sau có thể gập rời lưng ghế và di chuyển được
-          Ổ cắm điện 12V trong khoan hành khách và hành lý
Ngoại thất: Volkswagen Tiguan  


-          Đèn pha halogen tự động với chức năng điều chỉnh phạm vi chiếu sáng, kết hợp chức năng “ coming home, leaving home”
-          Đèn chạy xe ban ngày công nghệ LED
-          Đèn sương mù phía trước
-          Gương chiếu hậu bên ngoài gập và chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi kính và tích hợp đèn báo rẽ
-          Gương chiếu hậu bên trong tự động chống chói
-          Kính màu cách nhiệt
-          Hệ thống gạt nước tự động với cảm biến mưa tự động
-          Giá đỡ hành lý trên mui xe
-          Lưới tản nhiệt mạ crôm
-          Mâm đúc hợp kim 16”, lốp 215/65 R16


An toàn Volkswagen Tiguan 2015 :


-          Hệ thống dẫn động bốn bánh tự động linh hoạt toàn thời gian 4MOTION 
-          Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế. Có cơ cấu tích hợp với ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX, đèn và âm thanh cảnh báo thắt dây an toàn
-          Trang bị 6 túi khí gồm: 2 phía trước, 2 bên hông và 2 trên cửa sổ, túi khí hành khách phía trước có thể điều chỉnh chế độ kích hoạt.
-          Hệ thống khóa cửa trung tâm điều khiển từ xa
-          Hệ thống phanh chống hãm cứng(ABS), hỗ trợ phanh khẩn cấp(BA), chống trượt(ASR)
-          Hệ thống cân bằng điện tử(ESP)
-          Hệ thống linh hoạt điều chỉnh sức kéo động cơ(EDTC)
-          Cửa sổ chỉnh điện có chức năng chống kẹt
-          Phanh tay điều khiển điện tử, kết hợp chức năng Auto hold
-          Trợ lực lái điện tử thay đổi theo tốc độ
-          Thiết bị mã hóa chống trộm immobilizer thế hệ thứ ba
-          Khung xe là toàn bộ tấm kim loại tráng kẽm có xử lý chống ăn mòn với kết cấu gia cố cho cửa và bên hông.Vùng hấp thụ xung lực va chạm trước và sau
-          Phiên bản cho khí hậu nhiệt đới (hệ thống tản nhiệt, tốc độ làm mát)


Bảo hành : Volkswagen Tiguan 2015 :
-          Bảo hành toàn cầu 2 năm không giới hạn km 
-          Bảo hành bề mặt và chất lượng sơn 3 năm
-          Bảo hành thân xe chống rỉ sét 12 năm

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT TIGUAN:
Động cơ Volkswagen Tiguan 2015 :
Loại động cơ : Phun xăng trực tiếp có tăng áp và xoáy lốc khí nạp TSI, 4 xy lanh
Dung tích động cơ (cc) : 2.0
Công suất cực đại (Kw(bhp)/rpm) : 125(170)/4.300
Mô – men xoắn cực đại(Nm/rpm) : 280/1.700-4.200
Hộp số tự động : Tự động 6 cấp, Tiptronic
Tiêu chuẩn khí thải : EU2
Vận hành Volkswagen Tiguan 2015 :
Tốc độ tối đa (Km/h) : 197 
Thời gian tăng tốc từ 0-80 Km/h (giây) : 6.9
Thời gian tăng tốc từ 0-100 Km/h (giây) : 9.9
Hệ thống dẫn động : Tự động linh hoạt 4 bánh toàn thời gian 4MOTION
Mức tiệu hao nhiện liệu lít/100km (Nội thị/ngoại ô) : 7.7
Thể tích thùng nhiên liệu (lít) : 63.5
Hệ số cản gió (cW) : 0.37
Kích thước Volkswagen Tiguan 2015 :
Loại body : SUV 5 cửa
Kích thước tổng thể (mm) dài x rộng x cao : 4.427 x 1.809 x 1.686
Chiều dài cơ sở (mm) : 2.604
Khoảng cách vết bánh xe trước (mm) : 1.570
Khoảng cách vết bánh xe sau (mm) : 1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) : 200
Góc và dốc lớn nhất : 18 º hoặc 28 º
Thông số lốp : 215/65 – R16

VOLKSWAGEN - GIÁ XE VOLKSWAGEN - VOLKSWAGEN VIET NAM

Tiguan 2015  - Volkswagen Tiguan - Volkswagen Tiguan 2015 - Xe Volkswagen Tiguan 2015


ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC VOLKSWAGEN TẠI VIỆT NAM

628 C Xa Lộ Hà Nội, Phường An Phú, Quận 2, TP Hồ Chí Minh

Hotline: 0909 717 983 - 0988 868 617

Chủ đề cùng mục


Hệ thống, Hotline 0909 717, trang trí, Dây đai, 3 điểm phía,
Bong88 nhà cái uy tín Lời Ca Khúc Tin mới Tin bóng đá

Bản quyền bởi VietYO.com v3.0 - Viet Nam Youth Online
Diễn đàn mở của cộng đồng người Việt trẻ online - Liên hệ (info @ vietyo.com)